Sửa chữa cano tại phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh
| STT | Nội dung công việc | Khối lượng | Đơn vị tính |
| III | TÀU KN-989-BV | ||
| 4 | Bắt và tháo nguồn điện | 10 | Công/đơn vị |
| 5 | Bắt và tháo nguồn nước cứu hỏa | 10 | Công/đơn vị |
| 6 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | 1 | Công/đơn vị |
| 7 | Trực cứu hỏa và an ninh | 1 | Trọn gói |
| 8 | Nước sinh hoạt | 1 | Trọn gói |
| 9 | Điện sinh hoạt, sản xuất | 1 | Trọn gói |
| 10 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | 1 | Trọn gói |
| 11 | Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày | 5 | Công/đơn vị |
| 12 | Thay thế những chỗ hư hỏng của lan can | 1 | Trọn gói |
| 13 | Lau dọn, vệ sinh làm sạch sàn la canh trên + dưới | 1 | Trọn gói |
| 14 | Dán keo những chỗ nứt bể của tàu | 1 | Trọn gói |
| 15 | Mài, chà trét, sơn lót + sơn phủ + phun bóng phần mạn khô, nóc cabin, hông cabin, sa quạ, mặt mo + đánh bóng inox xung quanh đệm va + sơn chống hà 3 lớp (1 lớp lót + 2 lớp sơn chống hà) | 1 | Trọn gói |
| 16 | Kẻ thước nước, vòng tròn đăng kiểm, mớn nước | 1 | Trọn gói |
| 17 | Kẻ tên tàu, tên cảng đăng ký mũi lái bằng phương pháp dán chữ DECAN, biểu tượng ngành ở vỏ bao | 1 | Trọn gói |
| 18 | Bảo dưỡng máy lạnh | 1 | Máy |
| 19 | Hệ thống giám sát hành trình tàu cá | 1 | Hệ |
| 20 | Dây neo | 100 | Mét |
| 21 | Thay hệ thống đèn chiếu sáng | 1 | Bộ |
| 22 | Phao bè | 1 | Bộ |
| 23 | Bình acqui 200A | 6 | Bình |
| 24 | Bình acqui 100A | 2 | Bình |
| 25 | Bảo dưỡng máy chính | ||
| 26 | Thay ron máy Doosan | 1 | Bộ |
| 27 | Thay somi xilanh | 8 | Cái |
| 28 | Kiểm tra thay miếng pa dê Z đèn | 1 | Bộ |
| 29 | Kiểm tra bơm nhớt phục hồi | 1 | Cái |
| 30 | Thay thế bulong hư hỏng | 1 | Gói |
| 31 | Sin nước somi | 1 | Bộ |
| 32 | Thay lọc dầu thô Doosan | 1 | Cái |
| 33 | Thay lọc nhớt Doosan | 2 | Cái |
| 34 | Thay lọc dầu tinh | 2 | Cái |
| 35 | Thay lọc gió Doosan | 2 | Cái |
| 36 | Thay dây curoa máy | 1 | Bộ |
| 37 | Bảo dưỡng heo dầu | 1 | Bộ |
| 38 | Súc vệ sinh xương hàn gió | 1 | Cái |
| 39 | Súc vệ sinh xương hàn nước | 1 | Cái |
| 40 | Súc vệ sinh xương hàn nhớt | 1 | Cái |
| 41 | Công tháo dỡ trần cabin | 1 | Gói |
| 42 | Vận chuyển máy | 2 | Lượt |
| 43 | Bộ cao su nối hộp số | 1 | Bộ |
| 44 | Bảo dưỡng hộp số thay thế vật tư | 1 | Cái |
| 45 | Thay cánh quạt bơm nước ngọt | 1 | Cái |
| 46 | Bảo dưỡng bơm nước biển | 2 | Cái |
| 47 | Bảo dưỡng Dyamo sạc | 1 | Cái |
| 48 | Bảo dưỡng Demarua | 1 | Cái |
| 49 | Vệ sinh lọc rác | 1 | Cái |
| 50 | Ron cạnh chân máy | 1 | Bộ |
| 51 | Công thợ tháo lắp rã ráp máy | 1 | Gói |
| II | XUỒNG KN-959-BV | ||
| 1 | Điện, nước sinh hoạt cho thuyền viên + trực cứu hỏa trong những ngày nằm triền sửa chữa | 10 | Ngày |
| 2 | Phí vệ sinh công nghiệp trong các ngày nằm trên triền | 10 | Ngày |
| 3 | Vệ sinh + sơn (03 lớp) toàn bộ phần vỏ ngoài | 1 | Cano |
| 4 | Đánh bóng, phủ nhựa các chỗ nứt, trầy toàn bộ phần vỏ | 1 | Cano |
| 5 | Kiểm tra, gia cường lại các lườn chống va hai bên mạn tàu | 1 | Cano |
| 6 | Sơn chống hà 2 lớp + công sơn | 12 | m2 |
| 7 | Sửa lan can | 1 | Cano |
| 8 | Thay khung bạt mái che | 1 | Bộ |
| 9 | Bạt mui | 1 | Cái |
| 10 | Đệm hơi chống va xách tay | 1 | Cái |
| 11 | Áo phao | 5 | Cái |
| 12 | Phao tròn | 5 | Cái |
| 13 | Thay thế, sửa chữa hệ thống đèn hàng hải | 1 | Hệ |
| 14 | Đèn pha | 2 | Cái |
| 15 | Bình ắc quy 100A | 2 | Bình |
| 16 | Sửa chữa hệ thống điện | 1 | Hệ |
| 17 | Thay mới bình cứu hỏa | 6 | Bình |
| 18 | Thay mới bơm hút khô 12V | 2 | Cái |
| 19 | Đại tu phần máy | ||
| 20 | Tháo nắp máy thay roong quy lát | 2 | Bộ |
| 21 | Phục hồi cân chỉnh bình xăng con | 3 | Bộ |
| 22 | Thay thế bugi | 6 | Cái |
| 23 | Kiểm tra, hộp số | 1 | Gói |
| 24 | Thay mới phốt hộp số | 1 | Cái |
| 25 | Thay nhớt máy | 8 | Lít |
| 26 | Thay nhớt hộp số | 2 | lít |
| 27 | Phốt ben | 3 | Cái |
| 28 | Sinh hàn máy thủy | 1 | Cái |
| 29 | Phục hồi bơm ben | 1 | Gói |
| 30 | Thay cánh bơm nước | 1 | Cái |
| 31 | Thay ron bơm nước | 1 | Bộ |
| 32 | Công sửa chữa | 1 | Gói |

SĐT liên hệ: 0914795639 (anh Thái)


